Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
squire




squire
['skwaiə]
danh từ
(Squire) địa chủ, điền chủ
người đi hộ vệ; (thông tục) người nịnh đầm
squire of dames
người hay chú ý đến đàn bà; người hay lui tới chỗ có đàn bà con gái
(sử học) người cận vệ (của hiệp sĩ)
(từ Mỹ, nghĩa Mỹ) quan toà địa phương
(thông tục); (đùa cợt) (dùng (như) một thể thức xưng hô thân tình và kính cẩn của người này với người kia)
what can I get you, squire?
tôi có thể làm gì cho ngài, thưa ngài?
ngoại động từ
chăm nom, săn sóc; đi hộ vệ, hộ tống (việc của đàn ông đối với đàn bà)


/'skwaiə/

danh từ
địa chủ, điền chủ
người đi hộ vệ; (thông tục) người nịnh đầm
squire of dames người hay chú ý đến đàn bà; người hay lui tới chỗ có đàn bà con gái
(sử học) người cận vệ (của hiệp sĩ)

ngoại động từ
chăm nom, săn sóc; đi hộ vệ

Related search result for "squire"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.