Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
sonar





sonar


sonar

In sonar (also called echolocation), a high-pitched sound (usually clicks) is sent out. The sound bounces off the object and some returns. The returning echo is interpreted to determine the object's shape, direction, distance, and texture. Dolphins (and other toothed whales) and some bats use sonar to navigate and find prey.

['sounɑ:]
viết tắt
thiết bị phát hiện tàu ngầm (sound navigation ranging) (như) Asdic
danh từ
xôna, hệ thống định vị vật dưới nước bằng âm hoặc siêu âm


/sou'nɑ:/

danh từ
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ((viết tắt) của sound navigation ranging) thiết bị phát hiện tàu ngầm ((cũng) Asdic)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "sonar"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.