Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
somebody





somebody
['sʌmbədi]
Cách viết khác:
someone
['sʌmwʌn]
đại từ bất định
người nào đó
there's somebody at the door
có ai đó ở cửa ra vào
somebody from your office phoned
có người ở văn phòng của anh gọi điện thoại đến
if you saw somebody drowning, what would you do?
gặp người đang chết đuối thì anh sẽ làm gì?
somebody has lost his or her car keys
có người nào đó đã đánh mất chùm chìa khoá xe hơi
somebody told me so
có người nói với tôi như vậy
danh từ, số nhiều là somebodies
một người quan trọng
he thinks he's really somebody
nó tưởng nó thực sự là ông này ông nọ (là một người quan trọng)


/'sʌmbədi/

đại từ
một người nào đó, có người ((cũng) someone)
somebody told me so có người nói với tôi như vậy
(số nhiều somebodies) ông này ông nọ
he thinks he's somebody nó tưởng nó là ông này ông nọ

▼ Từ liên quan / Related words

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.