Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
skewer





skewer
['skjuə]
danh từ
cái xiên (để nướng thịt)
(đùa cợt) gươm, kiếm
ngoại động từ
xiên (thịt để nướng)


/'skju:ə/

danh từ
cái xiên (để nướng thịt)
(đùa cợt) gươm, kiếm

ngoại động từ
xiên (thịt để nướng)

Related search result for "skewer"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.