Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
sai



adj
fruitful, bearing much fruit false
tin đồn sai false numerer failing to keep
sai lời to fail to keep one's words out of
sai kiểu out of model
sai khớp out of joint
verb
to order, to send
sai con đi tiệm to send one's child for some shopping

[sai]
tính từ
fruitful, bearing much fruit, prolifie, yield plenty of fruit, bear rich fruit, heavy with fruit
send (on an errand), order, command
sai năm quân
use all five fingers
incorrect, wrong, erroncous, erroneously
hiểu sai
misunderstand
false
tin đồn sai
false numerer
failing to keep
sai lời
to fail to keep one's words
out of
sai kiểu
out of model
sai khớp
out of joint
động từ
to order, to send
sai con đi tiệm
to send one's child for some shopping



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.