Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
patter




patter
['pætə]
danh từ
tiếng tí tách, tiếng lộp độp (mưa rơi), tiếng lộp cộp (tiếng chân, vó ngựa,...)
tiếng lóng nhà nghề, tiếng lóng của một lớp người
câu nói giáo đầu liến thoắng (bắt vào bài hát, một vở kịch vui)
lời nói nhanh, liến thoắng (của một người bán hàng, của người làm trò ảo thuật)
lời nói ba hoa rỗng tuếch
the patter of tiny feet
(đùa cợt) tiếng trẻ con (đứa trẻ sắp chào đời)
nội động từ
rơi lộp độp (mưa...), chạy lộp cộp (vó ngựa...); kêu lộp cộp
she pattered along (the corridor) in her bare feet
cô ta rảo bước đi chân không (dọc hành lang)
nói liến thoắng
ngoại động từ
làm rơi lộp độp; làm kêu lộp cộp
nhắc lại một cách liến thoắng máy móc; lầm rầm (khấn, cầu kinh...)


/'pætə/

danh từ
tiếng lộp độp (mưa rơi), tiếng lộp cộp (vó ngựa...)

nội động từ
rơi lộp độp (mưa...), chạy lộp cộp (vó ngựa...); kêu lộp cộp

ngoại động từ
làm rơi lộp độp; làm kêu lộp cộp

danh từ
tiếng lóng nhà nghề, tiếng lóng của một lớp người
câu nói giáo đầu liến thoắng (bắt vào bài hát)
lời (của một bài hát, của một vở kịch vui)
lời nói ba hoa rỗng tuếch

ngoại động từ
nhắc lại một cách liến thoắng máy móc; lầm rầm (khấn, cầu kinh...)

nội động từ
nói liến thoắng

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "patter"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.