Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
outwork




outwork
['autwə:k]
danh từ
công sự phụ (ở ngoài giới hạn công sự chính)
công việc (làm ở ngoài nhà máy, cửa hiệu); công việc làm ở ngoài; gia công
to do outwork for a clothing factory
làm gia công cho một xí nghiệp may mặc
ngoại động từ
làm việc nhiều hơn; làm nhanh hơn; làm việc cần cù hơn; làm việc giỏi hơn
giải quyết xong, kết thúc


/'autwə:k/

danh từ
công sự phụ (ở ngoài giới hạn công sự chính)
công việc (làm ở ngoài nhà máy, cửa hiệu); công việc làm ở ngoài trời)[aut'wə:k]

ngoại động từ
làm việc nhiều hơn; làm nhanh hơn; làm việc cần cù hơn; làm việc giỏi hơn
giải quyết xong, kết thúc

Related search result for "outwork"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.