Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
outdrew




outdrew
Xem outdraw


/aut'drɔ:n/

ngoại động từ outdrew, outdrawn
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) rút súng ra nhanh hơn (ai)
có sức thu hút mạnh hơn

Related search result for "outdrew"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.