Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
outdoors




outdoors
[,aut'dɔ:z]
phó từ
ở ngoài trời, ở ngoài nhà
It's cold outdoors
Bên ngoài trời lạnh
In hot countries, one can sleep outdoors
ở các xứ nóng, người ta có thể ngủ ngoài trời
danh từ
the great outdoors
ngoài trời, nhất là xa thành phố


/'aut'dɔ:z/

phó từ
ở ngoài trời, ở ngoài nhà

danh từ
khu vực bên ngoài (một toà nhà...)
ngoài trời

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "outdoors"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.