Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
oaf




oaf
[ouf]
danh từ, số nhiều oaf, oaves
đứa bé sài đẹn, đứa bé bụng ỏng đít eo
đứa bé ngu ngốc
người đần độn và vụng về
(từ cổ,nghĩa cổ) đứa bé do yêu tinh đánh đổi
why did she marry that great oaf ?
sao cô ta lại lấy thằng đại ngố ấy?


/ouf/

danh từ, số nhiều oaf, oaves
đứa bé sài đẹn, đứa bé bụng ỏng đít eo
đứa bé ngu ngốc
người đần độn hậu đậu
(từ cổ,nghĩa cổ) đứa bé do yêu tinh đánh đổi

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "oaf"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.