Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
nhời


[nhời]
(địa phương) cũng như lời.
Nghe nhời bố mẹ
To obey one's parents' word



(địa phương) như lời
Nghe nhời bố mẹ To obey one's parents' word


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.