Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
ngăn



verb
to divide; to part; to get apart. to prevent; to hinder; to stem
ngăn một bệnh truyền nhiễm khỏi lan ra to stem an epidemic
noun
drawer (of table)

[ngăn]
to divide; to part; to get apart.
prevent; hinder; stem; hamper, impede
ngăn một bệnh truyền nhiễm khỏi lan ra
to stem an epidemic.
drawer (of table).
compartment, section; tier, tray
partition off; separate, detach
ngăn sông cấm chợ
forbid, not allow (to cross the river and open up market); close door policy



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.