Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
kễnh


[kễnh]
(tiếng địa phương) Tiger.
Con lợn bị kễnh tha mất rồi
A tiger has carried away our pig.



(tiếng địa phương) Tiger
Con lợn bị kễnh tha mất rồi A tiger has carried away our pig


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.