Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
instalment





instalment
[in'stɔ:lmənt]
Cách viết khác:
installment
[in'stɔ:lmənt]
danh từ
phần trả mỗi lần (của một số tiền); phần cung cấp mỗi lần, phần đăng (báo...) mỗi lần
to pay for a bicycle by instalments
trả tiền mua một chiếc xe đạp làm nhiều lần
to pay by monthly instalments
trả dần/trả góp từng tháng
to keep up the instalments on the house
trả góp tiền nhà đều đặn
a short story in three instalments
một truyện ngắn đăng làm ba kỳ


/in'stɔ:lmənt/ (installment) /in'stɔ:lmənt/

danh từ
phần trả mỗi lần (của một số tiền); phần cung cấp mỗi lần, phần đăng (báo...) mỗi lần
to pay for a bicycle by instalments trả tiền mua một chiếc xe đạp làm nhiều lần
a short story in three instalments một truyện ngắn đăng làm ba kỳ

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "instalment"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.