Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
immortal





immortal
[i'mɔ:tl]
tính từ
bất tử, bất diệt, bất hủ, sống mãi
an immortal poem
bài thơ bất hủ
danh từ
người bất tử, nhà văn bất tử, nhà thơ bất tử
viện sĩ (viện hàn lâm khoa học Pháp)
(số nhiều) những vị thần bất tử
(số nhiều) (sử học) đội cận vệ hoàng gia (Ba tư)


/i'mɔ:tl/

tính từ
bất tử, bất diệt, bất hủ, sống mãi
an immortal poem bài thơ bất hủ

danh từ
người bất tử, nhà văn bất tử, nhà thơ bất tử
viện sĩ (viện hàn lâm khoa học Pháp)
(số nhiều) những vị thần bất tử
(số nhiều) (sử học) đội cận vệ hoàng gia (Ba tư)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "immortal"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.