Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
disable




disable
[dis'eibl]
ngoại động từ
làm cho bất lực, làm cho không đủ năng lực
làm tàn tật, làm què quặt; làm mất khả năng hoạt động; phá hỏng (tàu, súng...); (quân sự) loại ra khỏi vòng chiến đấu
(pháp lý) làm cho không đủ tư cách; tuyên bố rằng một người nào không đủ tư cách


/dis'eibl/

ngoại động từ
làm cho bất lực, làm cho không đủ năng lực (làm gì)
làm tàn tật, làm què quặt; làm mất khả năng hoạt động; phá hỏng (tàu, súng...); (quân sự) loại ra khỏi vòng chiến đấu
(pháp lý) làm cho không đủ tư cách; tuyên bố (ai) không đủ tư cách

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "disable"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.