Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
declination




declination
[,dekli'nei∫ən]
danh từ
sự nghiêng, sự lệch; độ nghiêng, độ lệch
(thiên văn học) độ lệch, độ thiên
magnetic declination
độ từ thiên
(ngôn ngữ học) biến cách
(từ cổ,nghĩa cổ) sự suy sụp, sự suy đồi



(thiên văn) nghiêng
d. of a celestial point độ chênh lệch của thiên điểm
north d. độ lệch dương (độ lệch về phía Bắc)
south d. độ lệch âm (độ lệch về phía Nam)

/,dekli'neiʃən/

danh từ
sự nghiêng, sự lệch; độ nghiêng, độ lệch
(thiên văn học) độ lệch, độ thiên
magnetic declination độ từ thiên
(ngôn ngữ học) biến cách
(từ cổ,nghĩa cổ) sự suy sụp, sự suy đồi

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "declination"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.