Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
corresponding




corresponding
[,kɔris'pɔndiη]
tính từ
tương ứng; đúng với
corresponding to the original
đúng với nguyên bản
imports in the first three months have increased by 10 per cent compared with the corresponding period last year
nhập khẩu trong ba tháng đầu đã tăng 10 % so với cùng kỳ năm ngoái
trao đổi thư từ, thông tin
corresponding member of a society
hội viên thông tin của một hội
corresponding member of an academy
viện sĩ thông tấn của một viện hàn lâm
corresponding angles
(toán học) góc đồng vị


/,kɔris'pɔndiɳ/

tính từ
tương ứng; đúng với
corresponding to the original đúng với nguyên bản
trao đổi thư từ, thông tin
corresponding member of a society hội viên thông tin của một hội
corresponding member of an academy viện sĩ thông tấn của một viện hàn lâm !corresponding angles
(toán học) góc đồng vị

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "corresponding"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.