Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
correspondent




correspondent
[,kɔris'pɔndənt]
danh từ
thông tín viên, phóng viên (báo chí)
our Hong Kong, Middle East correspondent
phóng viên của chúng tôi ở Hương Cảng, Trung Đông
a foreign, war, cricket correspondent
phóng viên ở nước ngoài, mặt trận, về môn cricket
người viết thư; người thường xuyên trao đổi thư từ, công ty thường xuyên trao đổi thư từ (với một người hoặc công ty ở nước ngoài)
he's a good/poor correspondent
anh ta là người chăm/lười viết thư


/,kɔris'pɔndənt/

danh từ
thông tín viên, phóng viên (báo chí)
war correspondent phóng viên mặt trận
người viết thư; người thường xuyên trao đổi thư từ, công ty thường xuyên trao đổi thư từ (với một người hoặc công ty ở nước ngoài)

tính từ
( to, with) xứng với, tương ứng với, ; phù hợp với, đúng với
to be correspondent to (with) something xứng với vật gì; phù hợp với vật gì, đúng với vật gì

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "correspondent"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.