Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
consume





consume
[kən'sju:m]
ngoại động từ
ăn uống (cái gì); dùng; tiêu thụ (thực phẩm)
dùng cái gì đến hết
this engine consumes a ton of coal per hour
máy này tiêu thụ một tấn than một giờ
to consume one's time
tiêu phí thời giờ
he soon consumed his fortune
chẳng bao lâu anh ta đã tiêu xài hết cả gia tài
phá hủy (bằng lửa.....)
the fire quickly consumed the wooden hut
đám cháy nhanh chóng thiêu rụi túp lều gỗ
to be consumed with grief/envy/hatred/greed
héo hon vì đau buồn/đố kỵ/hận thù/tham lam



tiêu dùng

/kən'sju:m/

ngoại động từ
thiêu, đốt, cháy hết, tàn phá (lửa)
dùng, tiêu thụ
this engine consumes a ton of coal per hour máy này tiêu thụ một tấn than một giờ
tiêu thụ, lãng phí, bỏ phí
to consume one's time tiêu phí thời giờ
(chỉ động tính từ quá khứ) làm hao mòn, làm héo hon, làm khô héo, làm tiều tuỵ
to be consumed with grief héo hon vì đau buồn

nội động từ
cháy đi, tan nát hết
chết dần, hao mòn, héo hon, mòn mỏi, tiều tuỵ

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "consume"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.