Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
carpenter-scene




carpenter-scene
['kɑ:pintəsi:n]
danh từ
(sân khấu) tiết mục đệm (trình diễn để cho bên trong có thì giờ trang trí)


/'kɑ:pintəsi:n/

danh từ
(sân khấu) tiết mục đệm (trình diễn để cho bên trong có thì giờ trang trí)

Related search result for "carpenter-scene"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.