Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
broken-down




broken-down
['broukən'daun]
tính từ
hỏng, xộc xệch (máy móc)
suy nhược, ốm yếu, quỵ (người, ngựa...)


/'broukən'daun/

tính từ
hỏng, xộc xệch (máy móc)
suy nhược, ốm yếu, quỵ (người, ngựa...)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "broken-down"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.