Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
affirm




affirm
[ə'fə:m]
động từ
khẳng định, xác nhận; quả quyết
There's enough evidence to affirm that he is a war criminal
Có đầy đủ chứng cứ để khẳng định rằng y là một tên tội phạm chiến tranh
(pháp lý) xác nhận, phê chuẩn



khẳng định

/ə'fə:m/

động từ
khẳng định, xác nhận; quả quyết
(pháp lý) xác nhân, phê chuẩn

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "affirm"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.