Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
ẩn ý



noun
Implication, hint
bài diễn văn bế mạc của ông ta có nhiều ẩn ý sâu xa there are many deep implications in his closing speech

[ẩn ý]
danh từ
implication, hint, hidden, intention
bài diễn văn bế mạc của ông ta có nhiều ẩn ý sâu xa
there are many deep implications in his closing speech



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.