Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
đọc



verb
To read; to pronounce; to deliver (a speech)

[đọc]
to read
Dạy ai đọc
To teach somebody to read
Tập đọc và tập viết
To learn to read and write; To learn reading and writing
Tập đọc, tập viết và làm toán
Reading, writing and arithmetic
to dictate
Đọc một bài luận cho học sinh chép
To dictate a composition to one's pupils
to pronounce; to sound
Tên nó khó đọc
His name is hard to pronounce
Từ tiếng Anh hiếm khi đọc sao viết vậy
English words are rarely spelt as they sound
Chữ 'p'không đọc
The 'p' isn't sounded



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.