Chuyển bộ gõ


Từ điển Trung Việt - Giản thể (Chinese Vietnamese Dictionary Simplified)



Từ phồn thể: (駱)
[luò]
Bộ: 馬 (马) - Mã
Số nét: 16
Hán Việt: LẠC
1. ngựa trắng bờm đen。古书上指2.黑鬃的白马。
2. họ Lạc。(Lụ)姓。
Từ ghép:
骆驼 ; 骆驼绒



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.