Chuyển bộ gõ


Từ điển Trung Việt - Giản thể (Chinese Vietnamese Dictionary Simplified)
限制


[xiànzhì]
1. hạn chế。规定范围,不许超过;约束。
文章的字数不限制。
số chữ trong bài văn không hạn chế
限制数量
hạn chế số lượng
2. giới hạn; phạm vi quy định。规定的范围。
有一定的限制。
có giới hạn nhất định
限制在必要范围之内。
giới hạn trong phạm vi cần thiết.



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.