Chuyển bộ gõ


Từ điển Trung Việt - Giản thể (Chinese Vietnamese Dictionary Simplified)
负荷


[fùhè]
1. gánh vác; đảm nhiệm (trách nhiệm, công tác, chi phí...)。负担1.。
不克负荷
không thể gánh vác; không thể đảm nhiệm.
2. phụ tải。动力设备、机械设备以及生理组织等在单位时间内所担负的工作量。也指建筑构件承受的重量。也叫负载或载荷。



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.