Chuyển bộ gõ


Từ điển Trung Việt - Giản thể (Chinese Vietnamese Dictionary Simplified)
设置


[shèzhì]
1. xây dựng; thiết lập。设立。
这座剧院是为儿童设置的。
nhà hát này xây dựng cho nhi đồng.
设置专业课程。
thiết lập giáo trình chuyên ngành.
2. trang bị; lắp đặt。安放;安装。
设置障碍。
trở ngại trong lắp đặt.
会场里设置了收音机和扩音器。
trong hội trường đã trang bị máy thu thanh và máy phóng thanh.



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.