Chuyển bộ gõ


Từ điển Hán Việt



Bộ 130 肉 nhục [8, 12] U+814A
腊 tịch, lạp
腊, 臘 la4, xi1
  1. (Danh) Thịt, cá khô. ◎Như: tịch ngư cá khô.
  2. (Động) Phơi khô, hong khô. ◇Liễu Tông Nguyên : Nhiên đắc nhi tịch chi dĩ vi nhị (Bộ xà giả thuyết ) Nhưng bắt được (rắn này) đem phơi khô làm thuốc.
  3. Giản thể của chữ .




Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.