符合
[fúhé]
 phù hợp; ăn khớp (số lượng, hình dáng, tình tiết)。(数量、形状、情节等)相合。
 符合事实
 phù hợp sự thật.
 这些产品不符合质量标准。
 mấy sản phẩm này không phù hợp với tiêu chuẩn chất lượng.







Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co