Chuyển bộ gõ


Từ điển Hán Việt




Bộ 64 手 thủ [8, 11] U+6392
排 bài
pai2, pai3, bei4
  1. Bời ra, gạt ra.
  2. Đuổi, loại đi. ◎Như: để bài ruồng đuổi, bài tễ đuổi cút đi.
  3. Bày xếp. ◎Như: an bài bày yên, sắp đặt đâu vào đấy. Một hàng gọi là nhất bài .
  4. Phép nhà binh về bộ binh, pháo binh, công binh, truy trọng binh, thì ba bằng là một bài, quân kị thì hai bằng là một bài.

安排 an bài
排列 bài liệt
排外 bài ngoại
排外主義 bài ngoại chủ nghĩa
排布 bài bố
排忌 bài kị
排悶 bài muộn
排抗 bài kháng
排摘 bài trích
排斥 bài xích
排氣機 bài khí cơ
排水量 bài thủy lượng
排置 bài trí
排衙 bài nha
排設 bài thiết
排除 bài trừ
排陷 bài hãm
排難解分 bài nan giải phân
排駁 bài bác



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.