Chuyển bộ gõ


Từ điển Trung Việt - Giản thể (Chinese Vietnamese Dictionary Simplified)
平衡


[pínghéng]
1. cân đối; cân bằng; thăng bằng。对立的各方面在数量或质量上相等或相抵。
产销平衡。
sản xuất và tiêu dùng ngang nhau.
收支平衡。
thu chi cân bằng.
2. thăng bằng。两个或两个以上的力作用于一个物体上各个力互相抵消,使物体成相对的静止状态。
保持平衡状态
giữ trạng thái thăng bằng



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.