Chuyển bộ gõ


Từ điển Trung Việt - Giản thể (Chinese Vietnamese Dictionary Simplified)



[jì]
Bộ: 宀 - Miên
Số nét: 11
Hán Việt: KÝ
1. gửi; gởi。原指托人递送,现在专指通过邮局递送。
寄信。
gửi thư.
寄钱。
gởi tiền.
包裹已经寄走了。
bưu phẩm đã gửi đi rồi.
2. gửi gắm; ký thác; đặt。付托;寄托。
寄存。
gửi lại.
寄希望于青年。
đặt hy vọng vào thanh niên.
3. nương nhờ; nhờ。依附别人;依附别的地方。
寄食。
ăn nhờ.
寄居。
ở nhờ.
4. nhận (nhận làm người thân)。认的(亲属)。
寄父。
nhận làm cha.
寄母。
nhận làm mẹ.
寄儿。
nhận làm con trai.
寄女。
nhận làm con gái.
Từ ghép:
寄存 ; 寄递 ; 寄放 ; 寄籍 ; 寄居 ; 寄居蟹 ; 寄卖 ; 寄人篱下 ; 寄生 ; 寄生虫 ; 寄生蜂 ; 寄售 ; 寄宿 ; 寄宿生 ; 寄托 ; 寄养 ; 寄予 ; 寄寓 ; 寄主



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.