Chuyển bộ gõ


Từ điển Hán Việt
噫嘻


噫嘻 y hi
  1. Tiếng tán thán, tỏ ý khen ngợi. ◇Thi Kinh : Y hi Thành Vương! (Chu tụng , Y hi ) Ôi khen thay Thành Vương.
  2. Tiếng than thở buồn bã. Âu Dương Tu Y hi bi tai! Thử thu thanh dã! (Thu thanh phú ) ! ! Ôi buồn thay! Tiếng đó là tiếng mùa thu đấy!
  3. Tiếng oán than.




Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.