Chuyển bộ gõ


Từ điển Hán Việt



Bộ 30 口 khẩu [4, 7] U+5426
否 phủ, bĩ, phầu
fou3, pi3
  1. Không. ◎Như: thường kì chỉ phủ nếm xem ngon không?
  2. Một âm là . Ác. ◎Như: tang bĩ thiện ác.
  3. Bĩ tắc, tên một quẻ trong kinh Dịch. Vận tốt gọi là thái , vận xấu gọi là .
  4. Còn có âm là phầu. ◇Nguyễn Trãi : Thiên nhai khẳng niệm cố nhân phầu (Đồ trung kí ) Bên trời liệu còn nhớ đến bạn cũ chăng?

否定 phủ định
否決 phủ quyết
否泰 bĩ thái
否認 phủ nhận
否隔 bĩ cách



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.