Chuyển bộ gõ


Từ điển Trung Việt - Giản thể (Chinese Vietnamese Dictionary Simplified)
亲戚


[qīn·qī]
thân thích; thông gia。跟自己家庭有婚姻关系的家庭或它的成员。
一门亲戚。
một nhà thông gia.
我们两家是亲戚。
hai nhà chúng tôi là thông gia với nhau.
我在北京的亲戚不多,只有一个表姐。
người thân của tôi ở Bắc Kinh không nhiều, chỉ có một người chị họ.



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.